TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC TRƯỜNG VÀ BIỂU PHÍ PHÂN LOẠI THEO VISA – DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC KỲ THÁNG 9 và THÁNG 12 NĂM 2021

TUYỂN SINH DU HỌC HÀN QUỐC TRƯỜNG VÀ BIỂU PHÍ PHÂN LOẠI THEO VISA – DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC KỲ THÁNG 9 và THÁNG 12 NĂM 2021

25 - 03 - 2020 | Admin

TRƯỜNG VÀ BIỂU PHÍ PHÂN LOẠI THEO VISA – DÀNH CHO HỌC SINH NHẬP HỌC KỲ THÁNG 9 và THÁNG 12 NĂM 2021

LOẠI VISA

Danh sách các trường

Tiền đóng cho trường

Tiền đóng đầu Việt Nam

tỷ giá USD 23.300VND

Tổng chi phí

Cọc chống trốn (*)

 

TRƯỜNG TOP 1

– visa D41

(visa thẳng/mã code visa)

Đại học Quốc gia Jeobuk

6.460.000won

01 năm HP, 06 tháng KTX

4.500USD

Tương đương: 104 triệu đồng

~ 10.045USD

Tương đương: 234 triệu đồng

3.000USD

Đại học Quốc gia Changwon

5.700.000

01 năm HP, 06 tháng KTX

4.600USD

Tương đương: 107 triệu đồng

~9.500USD

Tương đương: 222 triệu đồng

3.000USD

Đại học Mokwon

6.100.000KRW

01 năm HP, 06 tháng KTX

4.500USD

Tương đương: 104 triệu đồng

~9.736USD

Tương đương: 226 triệu

3.000USD

 

Đại học

 

 

 

 

TRƯỜNG TOP 2

- visa D41

(phỏng vấn xin visa tại Đại sứ quán)

Đại học Inje

6.178.000won

01 năm HP, 06 tháng KTX

- 4.000USD

Tương đương: 93,2 triệu đồng

~9.303USD

Tương đương: 216 triệu đồng

2.000USD

Đại học Ajou

6.000.000won

01 năm HP, 06 tháng KTX

- 4.000USD

Tương đương: 93,2 triệu đồng

~9.150USD

Tương đương: 213 triệu đồng

2.000USD

 

 

TRƯỜNG TOP 3

- visa D41

(mã code visa)

Đại học Quốc tế Jeju

(nhận từ 1990)

2.430.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

- 5.000USD

Tương đương: 116 triệu đồng

~7.085USD

Tương đường 165 triệu đồng

10.000USD

Đại học Kunjang

2.400.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

- 4.200USD

Tương đương: 98 triệu đồng

~6.2600USD

Tương đương 146 triệu đồng

10.000USD

Đại học Songgok

2.700.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

- 4.400USD

Tương đương: 103 triệu đồng

~6.717USD

Tương đương 156 triệu đồng

10.000USD

Đại học Seojeong

2.800.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

- 4.000USD

Tương đương: 93,2triệu đồng

~6.403USD

Tương đương 149 triệu

10.000USD

Đại học Kyung In

6.500USD ( 6 tháng HP, 06 tháng KTX, phí tại Việt Nam)

~6.500USD

Tương đương 151 triệu

10.000USD

Đại học Yeong san

Đại học Seojoung

Đại học Cho Dang

Đại học Geoje

Đại học Hallyeo

 

DU HỌC CAO ĐẲNG NGHỀ - VISA D21

 

 

Đại học Kookje

(cấp code)

3.300.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

~5.000USD

Tương đương: 116triệu đồng

~7.832USD

Tương đương 182,5 triệu đồng

3.000USD

Đại học Songgok

(xin visa tại ĐSQ)

2.900.000won

06 tháng HP, 06 tháng KTX

4.500USD

Tương đương: 104triệu đồng

~7.000USD

Tương đương 163 triệu

3.000USD

(*) Giải thích “Cọc chống trốn”:

- Cọc chống trốn là số tiền đảm bảo cho học sinh theo học tại trường theo đúng quy định

- Cọc chống trốn 2.000USD và 3.000USD dành cho các trường Top 1, Top 2 và Cao đẳng nghề sẽ được hoàn lại cho học sinh sau 01 năm học sinh có xác nhận từ trường là đang theo học (chụp ảnh 2 mặt chứng minh nhân dân Hàn Quốc)

- Khi đăng ký trường top 3, học sinh sẽ nộp 10.000USD vào tài khoản ngân hàng mang tên mình tại ngân hàng Worribank Hàn Quốc. Học sinh sẽ được rút tiền từ tài khoản này 2 lần vào 06 tháng và 01 năm sau khi nhập học tại trường.

-----------------------------------------
 Thông tin chi tiết xin liên hệ và đăng ký tại:

 Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Bình

Địa chỉ: 56 Nguyễn Công Trứ - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình

Website: vieclamquangbinh.gov.vn

ĐT: 0232.3837951 - 0949820258

Bản quyền thuộc về Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Bình - Sở Lao động TB&XH tỉnh Quảng Bình
Giấy phép số 04/GP-TTĐT, ngày 30/6/2020 của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Bình

Quảng cáo